New Post

Saturday, May 19, 2012


(GDVN) - Ngành kế toán có tỷ lệ chọi cao nhất với 1/37, thấp nhất là kỹ thuật điều khiển tự động hóa.
Kinh doanh thương mại 30,3;
Công nghệ thực phẩm 26,3;
Quản trị dịch vụ và lữ hành 26;
Quản lý tài nguyên và môi trường 24,8;
Giáo dục tiểu học 21,7;
Quản lý đất đai 19,7;
Công nghệ chế biến thủy sản 19,4;
Marketing 19; tài chính ngân hàng 14,8;
Luật 13,9;
Kỹ thuật điện, điện tử 13,6;
Bảo vệ thực vật 13,3…
Các ngành tỷ lệ chọi thấp:
Lâm sinh 0,1;
Công nghệ thông tin 0,3;
Sư phạm (SP)
Tiếng Pháp 0,7;
Kỹ thuật máy tính 1,3;
Hệ thống thông tin, khoa học máy tính 1,4; ngôn ngữ Pháp 1,5…
Ngành/chuyên ngành
Khối
Chỉ tiêu
Hồ sơ
Tỷ lệ chọi
Sư phạm Toán học
A
60
577
10
Sư  phạm Toán - Tin học
A
60
419
7
Toán ứng dụng
A
60
180
3
Sư phạm Vật lý
A
60
194
3
Sư phạm Vật lý - Tin học
A
60
210
4
Sư phạm Vật lý - Công nghệ
A
60
164
3
Giáo dục Tiểu học
A,D1
60
1,305
22
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
A
80
976
12
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)
A
60
193
3
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)
A
60
308
5
Kỹ thuật công trình xây dựng (XD công trình thủy)
A
80
382
5
Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp)
A
100
1,796
18
Kỹ thuật công trình xây dựng (XD cầu đường)
A
80
921
12
Kỹ thuật môi trường
A
80
873
11
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A
60
658
11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
60
99
2
Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
A
90
1,411
16
Kỹ thuật cơ điện tử
A
80
517
6
Quản lý công nghiệp
A
80
737
9
Hệ thống thông tin
A
60
254
4
Kỹ thuật phần mềm
A
80
918
11
Truyền thông và mạng máy tính
A
80
990
12
Khoa học máy tính
A
60
131
2
Tin học ứng dụng
A
60
528
9
Công nghệ thực phẩm
A
80
1,844
23
Chế biến thủy sản
A
80
1,154
14
Sư  phạm Hóa học
A,B
60
538
9
Hóa học
A,B
60
995
17
Hóa học ( Hóa dược)
A,B
60
1,052
18
Kỹ thuật hóa học
A
80
264
3
Sư phạm Sinh học
B
60
485
8
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp
B
60
253
4
Sinh học
B
60
323
5
Sinh học ( Vi sinh vật học)
B
50
398
8
Công nghệ sinh học
A,B
90
1,669
19
Chăn nuôi (Chăn nuôi -Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)
B
100
323
3
Thú y (T hú y; Dược thú y)
B
100
938
9
Nuôi trồng thủy sản
B
80
1,386
17
Bệnh học thủy sản
B
50
284
6
Nuôi và bảo tồn sinh vật biển
B
50
159
3
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ
giống cây trồng; Nông nghiệp sạch)
B
150
613
4
Nông học
B
80
1,005
13
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
B
60
283
5
Bảo vệ thực vật
B
80
1,204
15
Khoa học môi trường
A,B
50
1,320
26
Quản lý tài nguyên và môi trường
A, B
50
1,851
37
Khoa học đất
B
80
390
5
Kinh tế
A,D1
80
950
12
Kế toán
A,D1
120
3,172
26
Kế toán - Kiểm toán
A,D1
80
957
12
Tài chính (Tài chính-Ngân hàng; Tài chính doanh
A,D1
200
4,793
24
Quản trị kinh doanh
A,D1
80
3,061
38
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A,D1
60
836
14
Marketing
A,D1
60
518
9
Kinh doanh thương mại
A,D1
60
218
4
Kinh tế nông nghiệp
A,D1
100
1,743
17
Kinh tế thủy sản
A,D1
80
1,241
16
Kinh tế tài nguyên  - môi trường
A,D1
80
1,058
13
Kinh doanh quốc tế
A,D1
140
455
3
Phát triển nông thôn
A,B
60
774
13
Quản lý đất đai
A
80
1,301
16
Quản lý nguồn lợi thủy sản
A, B
60
257
4
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)
A,C
300
4,021
13
Sư phạm Ngữ văn
C
60
498
8
Văn học
C
80
630
8
Sư phạm Lịch sử
C
60
344
6
Sư phạm Địa lý
C
60
314
5
Giáo dục công  dân
C
80
368
5
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)
C,D1
80
925
12
Sư phạm Tiếng Anh
D1
80
541
7
Sư phạm Tiếng Pháp
D1,3
35
29
1
Ngôn ngữ Anh
D1
120
688
6
Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
D1
80
431
5
Thông tin học
D1
60
203
3
Ngôn ngữ Pháp
D1,3
35
55
2
Giáo dục thể chất
T
80
638
8
Đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
60
221
4
Kế toán
A,D1
60
294
5
Tài chính - Ngân hàng
A,D1
100
808
8
Kinh doanh quốc tế
A,D1
60
202
3
Luật
A,C
160
972
6
Ngôn ngữ Anh
D1
60
86
1

0 nhận xét:

Post a Comment